Thông tin sản phẩm
Danh mục: Thiết bị và Máy VP
Chủng loại: Máy công nghiệp
Máy uốn ống được sử dụng bộ điều khiển PLC 4 trục của PC Base, bạn có thể lập hoặc nạp chương trình bằng màn hình cảm ứng một cách dễ dàng, có thể lựa chọn ngôn ngữ giao tiếp trên máy bằng tiếng Hoa hay tiếng Anh. có thể nhớ 1000 chương trình với khả năng hoạt động cao.Chương trình dễ sử dụng: lưu tập tin, tạo tập tin, sao chép, đổi tên, xoá, v.v... Phương thức lập chương trình: (1) .Nhập vào toạ độ X,Y,Z (2). Bổ sung góc uốn (3). Biên tập theo cách hướng dẫn trên màn hình. Với chức năng tự động dò xét, báo động, hiển thị những lỗi - thông tin, hướng dẫn xử lý hay có thể tham khảo những lỗi gần đây phát sinh giúp bạn sửa chữa hay thao tác dễ dàng. Chương trình có thể hoạt động đồng bộ 3 trục và có chức năng bù trừ góc uốn. Có khả năng cài đặt số lần làm việc hay chấm dứt. Có thể tự xác định những thông số lui nòng, đẩy phụ, bôi trơn nòng, góc độ lùi. Nội dung và quy cách gồm: bản đối chiếu của khuôn, vật liệu và chương trình. Có chức năng tự đưa ống lặp đi lặp lại, nếu chế độ uốn không nòng thì chiều dài của ống là không hạn chế. Theo yêu cầu của khách hàng, có thể sử dụng file AutoCad truyền dẫn trực tiếp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
NODEL |
CNC25B2 |
CNC38B2 |
CNC50B2 |
CNC80B1 |
CNC100B1 |
|
Đường kính ống uốn tối đa (mm) |
25x1.8 |
38x2.0 |
50x2.0 |
80x2.5 |
100x4.0 |
|
Bán kính uốn tối đa (mm) |
100 |
200 |
220 |
250 |
300 |
|
Góc uốn tối đa |
190° |
190° |
190° |
190° |
190° |
|
Chiều dài trục nòng (mm) |
1800 |
2100 |
3000 |
3000 |
3600 |
|
Dung sai uốn |
±0.05° |
±0.05° |
±0.05° |
±0.1° |
±0.1° |
|
Tốc độ uốn |
200 (°/giây) |
150 (°/giây) |
120 (°/giây) |
50 (°/giây) |
35 (°/giây) |
|
Dung sai đưa phôi (mm) |
±0.01 |
±0.01 |
±0.01 |
±0.1 |
±0.1 |
|
Tốc độ đưa phôi (mm/giây) |
1~1100 |
1~1100 |
1~1100 |
1~800 |
1~600 |
|
Dung sai xoay |
±0.05° |
±0.05° |
±0.1° |
±0.1° |
±0.1° |
|
Tốc độ xoay |
240 (°/giây) |
240 (°/giây) |
200 (°/giây) |
150 (°/giây) |
100 (°/giây) |
|
Khoảng cách tối đa giữa khuôn hai tầng (mm) |
40 |
45 |
80 |
90 |
100 |
|
Công suất động cơ |
14HP |
18.5HP |
36HP |
18HP |
24HP |
|
Kích thước (cm) |
350 x 90 x 140 |
370 x 90 x 140 |
510 x 155 x 150 |
500 x 140 x 150 |
600 x 200 x 170 |
|
Trọng lượng (kg) |
1600 |
3500 |
3600 |
4000 |
6000 |
Máy uốn ốngCông Ty TNHH SX&TM W.I.N
Địa chỉ :Vĩnh Thịnh-Đại Áng-Thanh Trì-Hà Nội
ĐT: 0988928121
http://www.mayhanviet.com/product/?ID=NPro&IDT=59&IDN=188
Email: mayhanviet@yahoo.com
chuyên sản suất các loại máy uốn ống theo nhu cầu của quý khách xin vui lòng liên hệ để được tư vấn chính xác
Máy uốn ống hai đầu
Có thể điều chỉnh khoảng cách 2 đầu uốn, bộ khuôn có thể thiết kế theo yêu cầu của khách hàng và có khả năng uốn 1 lần được nhiều ống. Máy uốn 2 đầu có thể luân phiên từng đầu một tuỳ theo hình dạng của sản phẩm
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
DB32 |
DB38 |
DDB32 |
DDB38 |
|
Công suất (HP) |
5 |
7.5 |
5 |
7.5 |
|
Đường kính ống uốn tối đa (mm) |
32x1.8 |
38x1.5 |
32x1.8 |
38x1.5 |
|
Bán kính uốn tối đa (mm) |
35~150 |
38~200 |
35~150 |
38~200 |
|
Góc uốn tối đa |
0°~182° |
0°~182° |
0°~182° |
0°~182° |
|
Dung sai uốn |
±0.5° |
±0.5° |
±0.5° |
±0.5° |
|
Tốc độ uốn |
60 (°/giây) |
45 (°/giây) |
60 (°/giây) |
60 (°/giây) |
|
Khoảng cách tối đa giữa hai trục uốn (mm) |
210~1200 |
220~1200 |
160~1200 |
160~2300 |
|
Kích thước (cm) |
300 x 100 x 170 |
360 x 100 x 180 |
300 x 100 x 170 |
360 x 130 x 150 |
|
Trọng lượng (kg) |
1500 |
1600 |
1500 |
1700 |
Máy uốn ống thủy lực PLC
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Thông số |
Đ/vị |
38TSR |
50TSR |
65TSR |
80TSR |
100TSR |
120TSR |
150TSR |
|
Khả năng uốn lớn nhất.(S=40kgf/mm2) |
mm |
38.1x3.0 |
50.8x3.0 |
65x3.0 |
80x4.5 |
101.6x5.5 |
120x5.5 |
152.4x7.0 |
|
Đường kính uốn lớn nhất |
mm |
25~150 |
30~220 |
35~250 |
40~250 |
60~400 |
80~450 |
90~500 |
|
Chiều dài vượt tâm lớn nhất |
mm |
2200 |
2200 |
2500 |
3000 |
3600 |
5000 |
6000 |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
3700 x 1100 x 1300 |
4030 x 1200 x 1350 |
4800 x 1400 x 1350 |
5500 x1500 x1500 |
6500 x 1600 x 1550 |
8000 x 1800 x 1600 |
9000 x 2100 x 1700 |
|
Tổng trọng lượng |
kg |
1400 |
2500 |
3000 |
4000 |
6000 |
8000 |
9500 |
Máy uốn thủy lực có cữ chắn sau
MÔ TẢ
Model RBH có chức năng tiên tiến,hiện đại, đặc biệt được thiết kế cho uốn ống với mức độ cao hơn, phức tạp và khó hơn.
Hệ thống đỡ thuỷ lực được cấp bằng sáng chế thiết kế nhằm đặt lên vật chuyên chở. Trong khi uốn ống, vật mang sẽ giữ định vị và đẩy vật uốn làm tăng tốc độ uốn. Vì thế mà máy có thể dễ dàng uốn dạng khó dưới những điều kiện tới hạn như uốn bản mỏng, uốn góc hẹp hoặc điều kiện khó khăn hơn của vật mỏng hoặc hình oval:
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
ĐVT |
50TSR-RBH |
65TSR-RBH |
80TSR-RBH |
100TSR-RBH |
120TSR-RBH |
|
Khả năng uốn lớn nhất (Đường kính x độ dầy) |
mm |
50x3.0 |
65x 3.0 |
80 x4.5 |
101.6 x5.5 |
120x5.5 |
|
Bán kính uốn lớn nhất |
mm |
30~220 |
35~250 |
40~250 |
60~400 |
80~450 |
|
Chiều dài vượt tâm |
mm |
2200 |
2500 |
3000 |
3600 |
5000 |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
4400 x1050 x 1400 |
5000 x 1250 x 1450 |
5300 x 1250x 1500 |
6500 x 1600 x 1550 |
8650 x 1800 x 1600 |
|
Tổng trọng lượng |
kg |
2000 |
3000 |
4000 |
6000 |
8000 |
Địa chỉ liên hệ :
Công Ty TNHH SX&TM W.I.N
ĐC: Vĩnh Thịnh-Đại Áng Thanh Trì -Hà Nội
Tel: 0466823843 - 0466825843
TK: 3180201006205 ; MST: 0102249980
Email: maybienapvn@gmail.com
Website : mayhanviet.com