Thông tin sản phẩm
Danh mục: Kỹ thuật số
Chủng loại: Khác
| Mã hàng | EX3110KL |
| Công suất | 10KVA / 8KW |
| ĐẦU VÀO | |
| Dải điện áp khả dung | 380VAC |
| Dải điện áp | 210-475 VAC |
| Dải tần số | 50/60hz(adjustable) 50Hz: 46 ~ 54 Hz; 60Hz: 54 ~ 64 Hz |
| Pha | 3 Pha ( 4 dây + tiếp đất) |
| Power Factor | >=0.95 |
| Cổng kết nối đầu vào | Terminal block kết nối nguồn đầu vào |
| ĐẦU RA | |
| Dải điện áp | 220/230/240(1±1%) VAC |
| Dải tần số | 50/60Hz(adjustable)50Hz AC Mode: Follow AC Mode (AC Range 46~54Hz): Battery Mode: 50Hz(1±0.2%)60Hz AC Mode: Follow AC Mode (AC Range56~64Hz); Battery Mode:60Hz(1±0.2%) |
| Dạng sóng | Sóng hình Sin ( Pure Sine Wave) |
| Hệ số | 0.8 |
| Méo hài | .=<2% THD (Linear load), =<6% THD(Non-Linear load) |
| Công suất tải | Load <105% wprk consistant;105%< load< 125% for 1 min, 125%- 150% for 30 sec |
| Cổng kết nối đầu ra | Terminal block kết nối nguồn đầu ra tới ổ cắm |
| HIỆU SUẤT | |
| Nguồn AC | 85% |
| Ắc quy | 87% |
| ẮC QUY | |
| Loại Ắc quy | Ắc quy ZLPOWER axit chì kín, bảo trì miễn phí |
| Điện áp danh định | 192VDC |
| Thời gian nạp | 7h đến 90% đầy tải |
| Dòng xạc | 4.5A |
| Điện áp xạc | 219.5VDC +/- 1%V |
| Thời gian lưu điện | Theo yêu cầu sử dụng và thiết kế tủ Ắc quy và số lượng bình Ắc quy, công suất Ắc quy ZLPOWER đồng bộ. |
| Ắc quy ZLPOWER | Ắcquy và UPS đồng bộ một nhà sản xuất với thương hiệu ZLPOWER và giúp UPS hoạt động hiệu quả không xảy ra lỗi như các hãng UPS khác không tích hợp đồng bộ ắcquy và tăng thời gian lưu điện thực cho thiết bị. |
| Tủ ắc quy ZLPOWER | Tủ Ắc quy ZLPOWER, thiết kế độc lập với UPS nhằm đảm bảo an toàn cho UPS và người sử dụng |
| TÍNH NĂNG KHÁC | |
| Tự động chuyển | UPS quá tải, lỗi |
| Thời gian chuyển mạch | 0ms Zero |
| Hiện thị Led/ LCD | UPS status, I/P&O/P vatage& frequency, Battery voltage, Battery capacity, loading, fault code |
| Đèn báo | Bypass, On battery mode, Battery low, Overload, Fault |
| RS232 | Windows 98/NT/2000/XP/3000, Linux, Sun network, IBM Aix, Compad True64 SGI IRIX, FreeBSD, HP-UX, MAC |
| SNMP (optional) | Quản trị thông qua Power management from SNMP manager and web browser |
| USB (Optional) | Windows family software and Mac OS |
| Kích thước UPS | 248*500*616 (L*W*H), nặng 27kg chưa có ắc quy |
| TỦ ẮC QUY ZLPOWER, LƯU ĐIỆN CHO UPS | |
| LƯU ĐIỆN 35 phút đầy tải |
Tủ ắcquy ZLPOWER, thiết kế độc lập với UPS nhằm đảm bảo an toàn cho UPS và người sử dụng |
| Ắc quy ZLPOWER | 16 bình , công suất 12V38AH |
| Thông số ắc quy | Mã hàng: NP12-38: 12V38AH – nặng: 12kg kích thước: 197*166*171 (L*W*TH) mm |
| Tủ ắc quy ZLPOWER | 01 tủ ắc quy ZLPOWER: mã hàng: C16 Kích thước 780*455*1190 - nặng 42/45kg |
| LƯU ĐIỆN ĐẦY TẢI 70 phút đầy tải |
Tủ ắcquy ZLPOWER, thiết kế độc lập với UPS nhằm đảm bảo an toàn cho UPS và người sử dụng |
| Ắc quy ZLPOWER | Ắc quy ZLPOWER 32 bình , công suất 12V38AH |
| Thông số ắc quy | mã hàng: NP12-38: 12V38AH - nặng: 12kg Kích thước: 197*166*171 (L*W*TH) mm |
| Tủ ắc quy ZLPOWER | 01 Tủ Ắc quy ZLPOWER , mã hàng: C16 Kích thước 780*455*1190 - nặng 42/45kg |
| Xuất xứ | 12 tháng, theo tiêu chuẩn chính hãng ZLPOWER |