Nac(TATSW854)![]()
Giải pháp tốt nhất là lựa chọn NAC làm tăng hàm lượng Glutathione và có tác dụng tương tự như Glutathione chống lão hóa, giải độc cho gan – thận, khử độc nhiễm kim loại nặng, giảm sự nhân lên của các tế bào trong chữa trị ung thư, tăng cường hệ thống miễn dịch – đặc biệt hiện NAC được sử dụng như thuốc trong quá trình điều trị nhân AIDS.
Thành phần của 1 viên nang:| Hàm lượng | %giá trị hằng ngày | |
| N-Acetyl-Cysteine (NAC) | 600mg | * |
| *Giá trị hàng ngày không thành lập. | ||
Thành phần khác: gelatin, magnesi stearat.
Sử dụng:
Lưu ý:
Chromium Picolinate (TATSW923)
Là một khoáng chất tuyệt vời hấp thụ cao – Chromium Picolinate đóng một vai trò không thể thiếu trong quá trình trao đổi chất khác như :
Thành phần chính:
|
Thành phần/ 1 viên nang |
Hàm lượng |
% giá trị hằng ngày |
|
Chromium (từ Chromium Picolinate) |
200 mcg |
167 % |
Thành phần khác: Bột gạo, gelatin..
Sử dụng – Lưu ý:
Tri- Fiber Complex (TATSW993) ![]()
Tri- Fiber Complex – cùng chức năng như các loại thực phẩm chứa chất xơ nhưng sản phẩm Swanson Ultra được bào chế từ 3 loại sợi xơ có giá trị chất xơ chiếm tới 50% tổng thành phần cấu tạo nên như : bột Psyllium , bột cám yến mạch, bột táo pectin.Với bộ 3 phức tạp kết hợp từ tự nhiên này tạo nên dinh dưỡng tuyệt vời đối với sức khỏe đại tràng và chức năng tim mạch hằng ngày bằng những viên nang thuận tiện.
Thành phần chính:
|
|
Hàm lượng |
% giá trị hàng ngày |
|
Bột Psyllium |
750mg |
* |
|
Bột cám yến mạch |
710mg |
* |
|
Bột táo Pectin |
40mg |
* |
|
*Giá trị hàng ngày không thành lập. |
||
Thành phần khác: Gelatin, magnesi stearat..
Sử dụng:
Milk Thistle, Dandelion & Yellow Dock (TATSW1025)![]()
Swanson Premium đã ứng dụng các loại thảo dược : Milk Thistle (cây cúc gai hay gọi là kê sữa),Dandelion (cây bồ công anh), Yellow Dock (1 loại thảo dược) nhằm:
Tạo ra loại thực phẩm bổ sung giúp giải độc gan, kích thích chức năng tiêu hóa và axit dạ dày trong cơ thể.
Hỗ trợ điều trị các vấn đề về gan (xơ gan, vàng gan, viêm gan, rối loạn túi mật) do các tác nhân như rượu, các chất độc hại..
Chống oxi hóa, chống và ngăn ngừa khối u ung thư,kiểm soát lượng đường trong máu, cholesterol.
|
|
Hàm lượng |
% giá trị hằng ngày |
|
Milk Thistle Seed |
700mg |
* |
|
Dandelion Root |
350mg |
* |
|
Yellow Dock Root |
350mg |
* |
|
Beet Root |
100mg |
* |
|
*Giá trị hằng ngày không thành lập. |
||
Thành phần khác: Gelatin, axit stearic, có thể chuwss 1 hoặc cả 2: magie stearate, silica.
Sử dụng:
Lưu ý:Không dùng cho phụ nữ đang mang thai hoặc đang cho con bú.Phải tham khảo ý kiến bác sĩ đối với những người có hay đã có sỏi thận, tắc nghẽn ruột hoặc ống dẫn mật, đang sử dụng các loại thuốc theo toa, có vấn đề về túi mật.
Thực Phẩm Bổ Sung EXTRA - FO (TATEXF)
![]()
EXTRA-FO là thực phẩm bổ sung được tạo thành chủ yếu từ tinh chất gạo lứt đã được xử lý chiết tách bằng công nghệ đặc biệt nên giữ lại được 65% giá trị của gạo lứt là những chất quý giá nhất cho sức khỏe. Các nhà khoa học Mĩ đánh giá tinh chất gạo lứt là 1 thực phẩm toàn phần hoàn thiện nhất trên trái đất với nhiều lợi ích cho sức khỏe đa dạng nhất và được gọi là “siêu phẩm của thiên niên kỷ mới”.
Sản phẩm chứa 120 chất kháng oxy hóa hàng trăm các chất kháng oxy hóa ( nó giàu nhất trên 28 loại thực phẩm giàu chất kháng oxy hóa trên thế giới ) và hàng trăm các vi chất dinh dưỡng với từng đối tượng và từng công dụng như:
1. Người bị bệnh mãn tính:
2. Người trung – cao tuổi:
3. Trẻ em đến người trưởng thành:
4. Với phụ nữ:
Thành phần của thực phẩm:
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Số lượng |
|
Hàm lượng Protein |
g/100g |
16 ÷ 20 |
|
Glucid |
g/100g |
44 ÷ 48 |
|
Lipid |
g/100g |
15 ÷ 18 |
|
Chất xơ |
g/100g |
7 ÷ 9 |
|
Canxi |
mg/100g |
230 ÷ 280 |
|
Kali |
mg/100g |
700 ÷ 780 |
|
Magie |
mg/100g |
830 ÷ 900 |
|
Vitamin B1 |
mg/100g |
1,6 ÷ 1,8 |
|
Vitamin B6 |
mg/100g |
2,2 ÷ 2,6 |
|
Vitamin B12 |
mg/100g |
0,008 ÷ 0,012 |
|
Vitamin E |
mg/100g |
1,8 ÷ 2 |
|
Omega 3 |
mg/100g |
0,38 ÷ 0,42 |
|
Omega 6 |
mg/100g |
160÷ 180 |
|
Độ ẩm |
g/100g |
6 ÷ 8 |
Giúp cho cơ thể đào thải chất độc ra khỏi cơ thể, giúp hồi phục và tăng cường khả năng miễn dịch làm chậm sự lão hóa, cân bằng quá trình chuyển hóa, ngăn chặn và hỗ trợ điều trị các bệnh mãn tính.
Nếu dùng thường xuyên có thể giảm các rủi ro với các bệnh mãn tính, giảm tỷ lệ tử vong do các bệnh mãn tính từ 20-40%, giảm nguy cơ tử vong vì bệnh tật từ 25-50%.
1. Cách sử dụng:
Dùng Uống:
Dùng đắp mặt :
Standardized Turmeric Extract (TATNW534)
![]()
Hiểu và biết được lợi ích của tinh chất curcumin từ củ nghệ vàng – Nature’s Way cho ra đời sản phẩm Standardized turmeric Extract tận dụng tối đa 95% curcuminoids nhằm tối ưu công dụng dược học trong quá trình chống oxi hóa cực tốt cho cơ thể. Không chỉ với công dụng làm đẹp da, Curcumin là một chất quý hiếm có tác dụng:
|
|
Hàm lượng |
%giá trị hằng ngày |
|
Tổng carbohydrate |
1g |
< 1% * |
|
Củ nghệ, chiết xuất khô 95% Curcuminoids |
450mg |
** |
|
Củ nghệ |
50mg |
** |
|
*Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2.000 calo ** Giá trị hằng ngày không thành lập. |
||
Thành phần khác: Cellulose, maltodextrin, cellulose sửa đổi, axit stearic, glycerin, silica.
Sử dụng: Dùng 1 viên/3 lần mỗi ngày với nước uống hoặc thức ăn.
Lưu ý: Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc bạn có vết loét, sỏi mật, tắc nghẽn ống dẫn mật.
L.Plantarum Inner Bowel Support (TATSWA016)
![]()
Swanson Probiotics - L.Plantarum Inner Bowel Support là sản phẩm được BIO - tract® cấp bằng sáng chế - hỗ trợ men vi khuẩn cho hệ thống đường ruột của bạn.
L.Plantarum hoạt động như các probiotic phổ biến khác như bifidus và acidophilus nhưng vi khuẩn này là thế hệ tiếp theo đặc biệt nhằm vào các môi trường hệ tiêu hóa dưới, nó nhằm giúp thúc đẩy và duy trì sự tối ưu, cân bằng hệ tiêu hóa thụ động.
Thành phần chính:
|
Thành phần /1 viên nang |
Hàm lượng |
% giá trị hằng ngày |
|
Sodium |
20mg |
< 1% |
|
Lactobacillus plantarum |
10 tỷ vi khuẩn |
* |
|
Phần trăm giá trị hằng ngày dựa trên một chế độ ăn 2.000 calo *Giá trị hằng ngày không thành lập. |
||
Thành phần khác: Hypromellose (viên nang thực vật), microcrytalline cellulose (chất xơ thực vật), có thể chứa 1 hoặc cả 2: magie stearate, silica..
Sử dụng – Lưu ý : Đây là thức phẩm chức năng, chỉ hỗ trợ không phải thuốc điều trị – dùng mỗi ngày 1 viên/ 1-2 lần bằng nước.
Lactobacillus Gasseri (TATSWA027)
![]()
Ngoài sản phẩm L.Plantarum Inner Bowel Support bảo vệ đường ruột, Swanson Probiotics giới thiệu thêm sản phẩm Swanson Probiotics – Lactobacillus Gasseri chuyên hỗ trợ chức năng tiêu hóa khỏe mạnh, bảo vệ lớp niêm mạc dạ dày và niêm mạc đường ruột.
Giống như nhiều Probiotic , Lactobacillus Gasseri là 1 axit sản xuất vi khuẩn lactic hỗ trợ chức năng đường tiêu hóa mạnh mẽ và còn giúp điều chỉnh các hormonLeptin – Probiotic thể dục – hormon đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa năng lượng và lưu trữ chất béo.Leptin giúp kiểm soát cảm giác đói và no, làm giảm sự thèm ăn đồng thời thúc đẩy sự trao đổi chất, làm chậm chuyển hóa để bảo tồn năng lượng. Lactobacillus Gasseri không chỉ bảo vệ lớp niêm mạc dạ dày tôt nhất mà còn giảm quá trình chuyển hóa, thích hợp cho những người có chế độ ăn kiêng 1 cách hợp lý.
Thành phần chính:
|
Thành phần/1 viên |
Hàm lượng |
% giá trị hằng ngày |
|
Lactobacillus gasseri |
3 tỷ vi khuẩn hiện hữu |
* |
|
*Giá trị hằng ngày không thành lập |
||
Thành phần khác: Microcrystalline cellulose ( chất xơ thực vật), hypromellose (viên nang thực vật), silica, magiê stearate.
Sử dụng – Lưu ý :
DHEA 100mg (TATSWU262) ![]()
DHEA chịu trách nhiệm sản xuất hormone điều khiển sự chuyển hóa chất béo và khoáng chất, chống stress, làm giảm chứng trầm cảm, đồng thời tăng cường sinh lý cho cả nam lẫn nữ.
Với Swanson Ultra - DHEA 100mg mang một cái nhìn mới hoàn toàn về lợi ích vượt trội cho sức khỏe sinh lý của người sử dụng, chống lão hóa, trợ giúp chống loãng xương, béo phì.
Thành phần chính :
|
Thành phần/ 1 viên |
Hàm lượng |
% giá trị hằng ngày |
|
DHEA(dehydroepiandrosterone) |
100mg |
* |
|
*Giá trị hằng ngày không thành lập |
||
Thành phần khác: Bột gạo, gelatin, magie stearate, silica.
Sử dụng :
Lưu ý:
CoQ10 120 (TATSWU365)
CoQ10 (Coenzyme Q10) là một men tự nhiên trong khắp các mô của cơ thể (cả trong ty thể tế bào động thực vật) enzyme này tham gia vào các quá trình chuyển hóa trong các cơ quan, nhiều nhất trong mô tim gan, thận, tụy tạng. Trong ty thể, CoQ10 có vai trò hoạt hóa quá trình sinh năng lượng (tổng hợp ATP), sử dụng oxy của tế bào, rất cần thiết cho việc sinh tồn, phát triển, hoạt động của chúng.
Về cơ bản, cơ thể chúng ta vốn có đủ lượng CoQ10 để sản xuất tạo ra ATP nhưng do 1 số vấn đề chủ quan lẫn khách quan như:
Thành phần của 1 viên:
|
|
Hàm lượng |
%giá trị hằng ngày |
|
Coenzyme Q10 |
120mg |
* |
|
*Giá trị hằng ngày không thành lập. |
||
Thành phần khác: Bột gạo, gelatin, có thể chứa 1 hoặc cả 2: magie stearate, silica..
Sử dụng:
Alpha Lipoic Acid (TATSWU190)
![]()
Acid alpla lipoic (ALA - còn được gọi là acid lipoic), là một chất chống oxy hóa rất hiệu quả được tìm thấy trong mỗi tế bào trong cơ thể con người. Acid có công dụng giúp cơ thể sử dụng đường tạo ra năng lượng. Ngoài ra, nó còn giúp cơ thể loại bỏ những gốc tự do có hại cho cơ thể.
Trong trường hợp cơ thể không đủ chất chống oxi hóa để chống lại các tự do có hại này, chúng sẽ làm tổn thương tế bào trong cơ thể, làm giảm sức đề kháng đối với các bệnh nhiễm trùng. Khác với các loại chất chống oxy hóa trong cơ thể, Acid lipoic có thể tan trong môi trường nước và mỡ và có khả năng hồi phục hoạt tính chống oxy hóa của 4 chất (vitamin C, E, glutathion, CoQ10).
Tồn tại trong mỗi tế bào của cơ thể với nồng độ thấp và sẽ giảm dần theo tuổi tác, Acid lipoic đóng vai trò sản sinh năng lượng trong cơ thể, giảm mệt mỏi, xơ vữa động mạch, lão hóa sớm, giảm đường huyết cao, bổ sung dinh dưỡng, còn hỗ trợ trao đởi chất rất tốt cho những người có chế độ ăn đặc biệt hạn chế.Với cơ chế có sẵn trong cơ thể nhưng sẽ giảm và mất đi theo thời gian,Swanson Ultra dựa theo sự phát hiện về xác định cấu trúc năm 1951của ALA bào chế ra sản phẩm Alpha Lipoic Acid đáp ứng nhu cầu cần thiết trong xã hội hiện nay.
Thành phần của 1 viên:
| Hàm lượng | %giá trị hằng ngày | |
| Alpha – lipoic Acid | 300mg | * |
| *Giá trị hằng ngày không thành lập. | ||
Theo nhiều chuyên gia dinh dưỡng, có những dưỡng chất đóng vai trò quan trọng trong suốt quá trình hình thành cơ thể con người, nhất là bộ não, tim mạch. Nó cần bổ sung ngay cả trước khi ta sinh ra và theo ta cả cuộc đời nhằm hoàn thiện hệ thống thần kinh, duy trì bộ nhớ, chức năng tim mạch.Việc bổ sung các dưỡng chất là cần thiết nên Swanson EFAs - Super EPA Fish Oil ra đời – sản phẩm tiêu chuẩn của ecOmega® - độc quyền được cấp phép bởi Swanson. Với đặc trưng từ tinh dầu cá nguồn gốc từ thiên nhiên, không qua nuôi trồng và biến đổi gen – Super EPA Fish Oil mang đến cho bạn chế độ dinh dưỡng hằng ngày duy trì làn da khỏe mạnh cũng như các chức năng tim mạch tăng cường khả năng bảo vệ tốt nhất. DHA và EPA – hai axit Omega-3 còn giúp cải thiện và duy trì não bộ. Super EPA Fish Oil được hoàn thiện tốt nhất trong quá trình tiêu hóa không có mùi tanh và lo ngại về thủy ngân, PCBs (các chất gây ô nhiễm môi trường nước của cá).
| Khẩu phần/1viên gel | Hàm lượng | % giá trị hằng ngày |
| Calo | 10 | |
| Calo từ chất béo | 10 | |
| Tổng số chất béo | 1 gram | < 2% |
|
Thành phần/1gram |
Hàm lượng/1gram |
% giá trị hằng ngày |
|
Tổng Omega-3 (axit béo) |
550 mg |
* |
| EPA(eicosapentaenoic acid) là ethyl ester (EE)
|
300 mg |
* |
| DHA(docosahexaenoic acid) là ethyl ester (EE)
|
200 mg |
* |
|
Các axit khác ngoài Omega- 3 như este etyl (EE) |
50 mg |
* |
*Giá trị hằng ngày không thành lập |
||
Thành phần khác:
Gelatin, glycerin, nước tinh khiết, tocopherols tự nhiên…
Sử dụng : Thực phẩm chức năng bổ sung cho chế độ ăn uống, dùng 1 viên mỗi ngày với nước.
Lưu ý :
Không chỉ dừng lại ở mục đích cung cấp vi khuẩn có lợi như: họ Bifidobacterium, họ Lactobacillus cho đường ruột mà dòng Signaturecủa Lee Swanson còn sử dụng triệt để công thức cuối Probiotic tạo ra nguồn thức ăn (Prebiotic) cho hệ vi sinh sống hữu ích tại đường ruột nhằm ức chế sự phát triển của các vi khuẩn gây bệnh, tái tạo sự cân bằng hệ vi sinh.
Prebiotic FOS là prebiotic có nguồn gốc từ thực vật. Prebiotic kích thích sự tăng trưởng của vi khuẩn có lợi đang hiện diện trong đường ruột. Prebiotic ít bị tiêu hóa ở dạ dày và ruột non nên sẽ trở thành nguồn thức ăn cho vi sinh có lợi ở ruột già. Prebiotic còn có vai trò:
Thành phân của 1 viên:
|
|
Hàm lượng |
% giá trị hằng ngày |
|
Bifidobacterium lactis
|
20 tỷ vi sinh vật hữu hiệu |
* |
|
Lactobacillus acidophilus
|
20 tỷ vi sinh vật hữu hiệu |
* |
|
Bifidobacterium longum
|
6 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Bifidobacterium bifidum
|
5 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Lactobacillus casei
|
5 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Lactobacillus plantarum
|
5 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Kyo-Dophilus® (Hỗn hợp của L. gasseri, B. bifidum và B. longum)
|
1 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Lactobacillus salivarius |
1 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Lactobacillus rhamnosus |
1 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Lactobacillus bulgaricus |
1 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Lactospore® Lactobacillus sporogenes |
1 tỷ vi sinh hữu hiệu |
* |
|
Lactobacillus reuteri |
500 triệu vi sinh hữu hiệu |
* |
|
NutraFlora® và scFOS®(fructooligosaccharides chuỗi ngắn) (cung cấp tối thiểu 95% tổng fructooligosaccharides) |
100mg |
* |
|
*giá trị hằng ngày không thành lập. |
||
Thành phần khác : viên nang thực vật (hypromellese, gellen gum), microcrystalline cellulose(chất xơ thực vật), chiết xuất từ gạo, silica.
Sử dụng :