Đang tải dữ liệu ...

Máy đo dinh dưỡng EC đất hanna

3215149 - 11:06, 24/04 - Hồ Chí Minh - 88
Giá bán: 2.150.000
Hỏi mua Lưu sản phẩm
Thông tin

Ứng dụng:

HI98331 được thiết kế đặc biệt để đo trực tiếp độ dẫn điện và nhiệt độ trong đất. Với một cảm biến nhiệt độ trong đầu dò, phép đo được tự động bù nhiệt. Thang đo độ dẫn có thể được hiệu chuẩn tại một điểm cùng với dung dịch chuẩn.

HI98331 có điện cực xuyên sâu bằng thép không gỉ lấy số đo trực tiếp trong đất. Khi cần hiệu chuẩn, chỉ cần nhúng đầu điện cực vào trong dung dịch hiệu chuẩn và vào chế độ hiệu chuẩn để hiệu chuẩn 1 điểm tự động.

Dẫn điện là khả năng của một môi trường cho phép sự di chuyển của các hạt điện tích qua nó, khi có lực tác động vào các hạt, ví dụ như lực tĩnh điện của điện trường. Sự di chuyển có thể tạo thành dòng điện. Cơ chế của chuyển động này tùy thuộc vào vật chất. Độ dẫn điện của nước liên quan đến sự có mặt của các ion trong nước. Các ion này thường là muối của kim loại như natri clorua được hòa tan trong nước để tạo thành các hạt có điện tích. Natri clorua, chia tách thành Na + và Cl-.

Độ dẫn điện cũng là nghịch đảo của điện trở suất. "Độ dẫn điện" và "Điện trở suất" phụ thuộc vào kích thước hình học của chất được đo. Để xác định độ dẫn điện, người ta thường dùng các máy đo điện trở, cường độ dòng điện hoặc bút đo độ dẫn điện của Hanna Instruments.

Tính năng nổi bật

- Hiệu chuẩn tự động: tại 1 điểm 1413 µS/cm

- Bù nhiệt tự động (ATC): Mẫu tự động bù nhiệt độ biến thiên hoặc dùng hệ số nhiệt độ mặc định tại 2%/oC.

- Điện cực xuyên sâu bằng thép không gỉ: đo trực tiếp trong đất

 

Thông số kỹ thuật

Thang đo độ dẫn

0 to 4000 μS/cm; 0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m)

Độ phân giải độ dẫn

1 μS/cm; 0.01 mS/cm (dS/m)

Độ chính xác độ dẫn

±50 μS/cm (0 to 2000 μS/cm), ±300 μS/cm (2000 to 4000 μS/cm); ±0.05 mS/cm (0.00 to 2.00 mS/cm), ±0.30 mS/cm (2.00 to 4.00 mS/cm)

Thang đo nhiệt độ

0.0 to 50.0°C

Độ phân giải nhiệt độ

0.1°C

Độ chính xác nhiệt độ

±1°C

Hiệu chuẩn

Tự động, 1 điểm tại 1.41 mS/cm

Bù nhiệt độ

Tự động, hệ số nhiệt độ (β) cố định tại 2%/°C

Pin

Li-ion CR2032 / khoảng 100 giờ sử dụng liên tục

Đầu dò

Đầu dò xuyên sâu 114 mm (bao gồm)

Môi trường

0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% không ngưng tụ

Kích thước

50 x 196 x 21 mm (2.0 x 7.7 x 0.9“)

Khối lượng

74 g (2.4 oz.)

Bảo hành

6 tháng cho thân máy và 3 tháng cho đầu dò

Cung cấp bao gồm

HI98331 cung cấp kèm đầu dò xuyên sâu, pin và HDSD.

 

Hướng dẫn sử dụng:

Xem chi tiết trong bản Hướng dẫn sử dụng kèm trong hộp sản phẩm.

Nhấn vào đây để xem hướng dẫn sử dụng (bản tiếng Anh)

Bảo hành: (Nhấn vào đây để xem chi tiết)

 

Soil Test™ Direct Soil EC Tester - HI98331

The Soil Test™ Direct Soil EC Tester - HI98331 is a rugged and reliable pocket-sized tester that offers quick and accurate readings. The Soil Test™ Direct Soil EC Tester - HI98331 features a stainless steel penetration probe for direct measurement of conductivity in soils. With a compact size, single button operation, and automatic calibration, Soil Test is an excellent choice for taking direct conductivity measurements in soil.

Details

The HI98331 features a stainless steel penetration electrode that provides the ability to take direct measurements in soil. When calibration is needed, simply submerge the electrode tip into calibration solution and and enter calibration mode for automatic 1 point calibration.

Electrolytic conductivity, abbreviated as EC, is a measurement made in which electrical charges of particles in a medium are moved under the inŠfluence of a potential diff‹erence. EC is a measure of concentration, however, it is non-speci‡c for ion type. An ion is a charged particle present in the solution that contributes to the current Šflow. Ions are formed when a salt such as sodium chloride is dissolved in water to form particles having electrical charges. Sodium chloride, separates into Na+ and Cl-

Electrical conductance, the ability of a substance to conduct an electrical current is the reciprocal of electrical resistance. “Conductance” and “Resistance” depend on the geometrical dimensions of the substance being measured. Conductivity and resistivity are “normalized” terms that are used to denote a bulk intrinsic property of a substance. This is the measurement a standardized EC probe on a Conductivity or resistivity meter provides. Conductivity measurements can be used to provide additional industry specifi‡c measurements; TDS, Salinity and USP compliant conductivity. Many of Hanna’s meters provide these measurements also.

Features at-a-glance:

One-point calibration

  • Automatic calibration to 1413 µS/cm conductivity standard

Automatic Temperature Compensation (ATC)

  • Samples automatically compensated for temperature variations

  • Uses a fixed 2%/oC temperature correction coefficient

Stainless steel penetration electrode

Specifications

Conductivity Range 0 to 4000 μS/cm; 0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m)
Conductivity Resolution 1 μS/cm; 0.01 mS/cm (dS/m)
Conductivity Accuracy ±50 μS/cm (0 to 2000 μS/cm), ±300 μS/cm (2000 to 4000 μS/cm); ±0.05 mS/cm (0.00 to 2.00 mS/cm), ±0.30 mS/cm (2.00 to 4.00 mS/cm)
Temperature Range 0.0 to 50.0°C
Temperature Resolution 0.1°C
Temperature Accuracy ±1°C
EC/TDS Calibration automatic, one-point at 1.41 mS/cm
Temperature Compensation automatic, temperature coefficient (β) fixed 2% / °C
Battery Type/Life CR2032 Li-ion approximately 100 hours of continuous use
Electrode/Probe 114 mm (4.5 “) Stainless steel penetration
Environment 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% non-condensing
Dimensions 50 x 196 x 21 mm (2.0 x 7.7 x 0.9“)
Weight 74 g (2.4 oz.)
Ordering Information HI98331 is supplied with a stainless steel penetration probe, batteries, and instrument quality certificate.

 Liên hệ website: http://maydoph.info

Hoặc sdt: 0126 963 9397 để được tư vấn

Liên hệ mua hàng
  • 43 Tản Đà, Phường 10, Quận 5, Tp.HCM
  • hoangnguyen26013@gmail.com
Xem thêm tại shop
Lưu sản phẩm