Đang tải dữ liệu ...
  • Phụ tùng, Phụ kiện
  • Thời trang, Phụ kiện
  • Plaza Thời trang
  • Nội, Ngoại thất
  • Mẹ & Bé
  • Gia Dụng
  • Điện máy
  • Dịch vụ, Giải trí
  • Đi chợ Online
  • Ô tô, Xe máy
  • Nhà đất
  • Tổng hợp
  • Điện thoại
  • Tất cả
Đăng tin mới
Toàn Quốc
  • Hỗ trợ

    Dành cho khách hàng: Để mua sản phẩm bạn vui lòng liên hệ theo số điện thoại trong tin đăng của các shop.

    Dành cho chủ shop:

    Hỗ trợ trực tuyến:

    Hộp đen hợp chuẩn bộ giao thông vận tải cho xe khách, xe đầu kéo...Theo nghị định số 91 của chính phủ

    ID tin: 1218653 Gửi lúc: 11:26, 14/03/2013 - Hà Nội Đã xem: 132 Phản hồi: 2

    Liên hệ mua hàng tại shop

    lapdinhvi
    • 0915199596
    Đánh giá Shop

    Chưa có đánh giá

    Trung bình: 0

    • 1.0
    • 2.0
    • 3.0
    • 4.0
    • 5.0
     

    Bạn chưa đánh giá

    Hop den hop chuanhop den otothiet bi dinh viLap dinh vi o togiai phap quan ly xang dauhop den o tothiet bi dinh vi toan cau,dinh vi gpsthiet bi dinh vi gpsmay dinh vidinh vi toan cau gpsdinh vi ve tinhthiet bi dinh vi otophan mem dinh vimay dinh vi gpsmay dinh vi toan cau gps,thiet bi dinh vi xe maythiet bi dinh vi xehe thong dinh vi gpshe thong dinh vị toàn cầu


    Thiết bị định vị hợp chuẩn TLT-01

    Ảnh số 1: TLT01 - Giá: 4.000.000


    A. Tính năng thiết bị

    1. Chức năng thu thập thông tin

    Các thông tin theo quy định của nghị định 91 được lưu trữ cứng trong thiết bị và truyền về trung tâm mỗi lần thay đổi bao gồm:

    • Số VIN của phương tiện
    • Họ và tên lái xe;
    • Số giấy phép lái xe;
    • Biển kiểm soát của phương tiện;
    • Tốc độ giới hạn cho phép đối với phương tiện;
    • Thời gian tối đa cho phép mỗi một hành trình của phương tiện (thời gian lái xe liên tục trong một hành trình);
    • Thời gian tối đa cho phép một ngày của phương tiện (thời gian lái xe liên tục trong ngày);

    Chi tiết quy định các thuật ngữ trên xin tham khảo nghị định 91/2009/NĐ-CP ban hành ngày 21 tháng 10 năm 2009.

    Các thông tin thiết bị thu nhận như sau:

    STT

    Tên gọi

    Mô tả

    1 TIME Thông tin thời gian theo múi giờ GMT+7
    2 LONG Kinh độ của phương tiện theo chuẩn WGS84 hệ quy chiếu UTM
    3 LAT Vĩ độ của phương tiện theo chuẩn WGS84 hệ quy chiếu UTM
    4 SPEED Vận tốc thời gian thực của phương tiện tính bằng bước xung của phương tiện và hệ số xung của nhà sản xuất phương tiện, được lưu lại mỗi giây theo quy định của nghị định 91.
    5 ANGLE Góc quay đầu của phương tiện tại thời điểm đóng gói gói tin nội suy từ tín hiệu vệ tinh.
    6 KEY Xe có nổ máy hay không
    7 DR Xe có mở cửa hay không
    8 V_AL Cảnh bảo tốc độ quá giới hạn cho phép liên tục trong hơn 30s
    9 BSY Xe có khách hay không (áp dụng cho taxi)
    10 SHIFT

    Các tín hiệu logic nối thêm tùy mục đích sử dụng của người quản lý phương tiện

    11 AIR
    12 ENG
    13 OUT
    14 D1 Thời gian chờ cho xe TAXI: được tính theo đơn vị phút với điều kiện xe có khách và xe không có xung. Tự reset về 0 khi xe chạy hoặc trả khách.
    15 D2 Mức xăng trong bình xe
    16 D3 Thời gian lái xe trong hành trình: được tính bằng đơn vị phút, điều kiện là khi bật chìa khóa và xe di chuyển, tự reset khi xe dừng và tắt máy.
    17 D4 Cộng dồn D3, reset theo ngày.
    18 SN Serial của thiết bị

    (Một số thông tin sẽ được giải thích chi tiết ở phần sau)

    Thông tin về thời gian:

    • Thiết bị được trang bị đồng hộ thời gian thực có pin nuôi độc lập với tuổi thọ lên đến 3 năm trong điều kiện hoạt động bình thường.
    • Trường hợp khi có tín hiệu GPS bộ đồng hộ thời gian thực sẽ tự đồng bộ thời gian với thời gian nhận được từ vệ tinh vào thời điểm 00:00:00 mỗi ngày và tự động chuyển sang múi giờ của Việt Nam (GMT+7)

    Thông tin về tọa độ

    • Tọa độ chuẩn WGS84 (hỗ trợ KML) hệ quy chiếu UTM. Tọa độ được ghi theo đơn vị LAT: ddmm.mmmm, LONG: dddmm.mmmm để chuyển sang đơn vị decimal degree cần sử dụng công thức

    1 arcminute = 0.0166666667 degrees

    Thông tin Vận tốc

    • Vận tốc thời gian thực của phương tiện tính bằng bước xung của phương tiện và hệ số xung của nhà sản xuất phương tiện, được lưu lại mỗi giây theo quy định của nghị định 91.
    • Hệ số xung là đơn vị tính theo công thức: bao nhiêu xung tương đương với 1km chiều dài. Hệ số này sẽ phụ thuộc đời xe và chủng loại xe và do nhà sản xuất phương tiện công bố. Đối với các loại xe con như: VIOS, INOVA hệ số thông thường là 2650 xung trên km… Đối với các loại xe khác các bạn vui lòng tham khảo nhà sản xuất hoặc tư vấn trực tiếp với chúng tôi.

     Thông tin cảnh báo vận tốc

    • Cảnh báo vận tốc được tính theo quy định của bộ giao thông vận tải. Đối với mỗi loại xe chỉ tính một giới hạn cho phép về vận tốc, thường là vận tốc quy định tối đa cho phép phương tiện chạy trên đường quốc lộ ở khu vực không có dân cư. Khi xe vượt qua vận tốc này liên tục quá 30s thì thiết bị sẽ đưa ra cảnh báo, ghi lại vào bộ nhớ và truyền tín hiệu về trung tâm. Khi xe giảm tốc độ xuống dưới mức cho phép thì cảnh báo sẽ mất.

    Thông tin về lái xe

    • Thông tin về lái xe được lưu trữ trong suốt hành trình ở mỗi gói tin lưu, mỗi lái xe gắn với một ID được cấu hình sẵn trong thiết bị. Mặc định là TLT01 sẽ hỗ trợ lưu 03 lái xe, trong mỗi gói tin lưu sẽ có thông tin về ID lái xe tương ứng theo suốt hành trình. (tham khảo thêm phần đổi lái xe)

    2. Chức năng lưu trữ thông tin

    Các thông tin lưu bao gồm:

    STT

    Tên gọi

    Mô tả

    1 CONFIG File config.bak lưu các thông tin cấu hình xe như mô tả phần 5.1 của lần cấu hình trước. Cấu hình hiện tại được lưu trong ROM của thiết bị.
    2 VTO File có dạng ddmmyyyy.VTO lưu thông tin vận tốc mỗi giây của thiết bị trong ngày tháng đó. Ví dụ file có dạng 01072011.VTO sẽ lưu thông tin vận tốc mỗi giây của phương tiện trong ngày 01 tháng 7 năm 2011. Thiết bị lưu vận tốc trong vòng 30 ngày, quá hạn trên thiết bị sẽ xóa các thông tin cũ để ghi thông tin mới.
    3 WAR File có dạng ddmmyyyy.WAR ghi lại thời điểm thiết bị vượt quá tốc độ trong ngày. Lưu trữ 30 ngày.
    4 DNG File có dạng ddmmyyyy.DNG ghi lại thời điểm đóng của trong hành trình (khi xe đang đỗ việc đóng mở cửa sẽ không ghi). Lưu 30 ngày
    5 MOC File có dạng ddmmyyyy.MOC ghi lại thời điểm mở của trong hành trình (khi xe đang đỗ việc đóng mở cửa sẽ không ghi). Lưu 30 ngày
    6 LUU File có dạng ddmmyyyy.LUU ghi lại toàn bộ thông tin vận hành của xe trong ngày. Khoảng cách giữa các gói tin lưu do người dùng quyết định nhưng không quá 30s theo quy định của nghị định 91. Lưu 30 ngày

    3. Chức năng truyền tin

    • Toàn bộ các thông tin đóng gói như phần 5.1 sẽ được truyền về trung tâm, lưu vào CSDL và thể hiện trên bản đồ và phần mềm cho người sử dụng.
    • Quãng cách thời gian giữa các gói tin truyền về do người dùng thiết lập trong khoảng 15-30s, đây cũng là quãng cách thời gian được lưu trong bộ nhớ của thiết bị.
    • Để truyền tin về thiết bị cần được khai báo ở trung tâm và cấp địa chỉ IP và port cho thiết bị, hãy liên hệ với chúng tôi để có các thông tin này.
    • Trường hợp không truyền được tin về trung tâm do mất kết nối (mạng GPRS kém), thiết bị sẽ không hiển thị đèn kết nối (L3) và lưu các thông tin chưa chuyển đi trong bộ nhớ. Đến khi tìm được mạng các gói tin lại được truyền về lần lượt theo thứ tự thời gian. Như vậy thông tin ở trung tâm có thể trễ nhưng không thể mất.

    4. Chức năng in ấn

    Các thông thiết bị in ra tuân thủ theo nghị định 91 như sau

    B. Chỉ tiêu kỹ thuật điện tử

     

    • Vi xử lý 16 bits tốc độ 32MHz;
    • Băng thông trên bus đến 220MHz;
    • Chạy 02 chế độ dao động nội;
    • Chế độ tiết kiệm năng lượng (idle mode – nanowat tech);
    • Chế độ multimode cho lõi và đệm;
    • Đồng hồ thời gian thực dao động nội tần số 32,768 Hz;
    • Chế độ tự phát hiện lỗi ;
    • Chế độ bảo vệ quá áp;
    • GSM Quad-Band 850/900/18001900MHz
    • GPRS mobile station class B
    • GPRS class 8/10: max. 85.6 kbps (downlink)
    • GPS Receiver 20 channels, L1 1575.42 MHz.  C/A code 1,023 MHz chip rate
    • Support AGPS

    Chỉ tiêu kỹ thuật cao tần

    • GSM output power (max/min): 850MHZ@33/5dBm; 900MHZ@33/5dBm; 1800MHz@30/0dBm; 1900MHz@30/0dBm.
    • Độ nhậy GSM:  -106dBm
    • Băng thông sử dụng

    Tần số

    Thu

    Phát

    850MHz

    869~894MHz

    824~849MHz

    900 MHZ

    925~960MHz

    880~915MHz

    1800MHZ

    1805~1880MHz

    1710~1785MHz

    1900MHz

    1930~1990MHz

    1850~1910MHz

    Chỉ tiêu kỹ thuật điện

    • Điện áp họat động: 7~42 VDC;
    • Công suất tiêu thụ trung bình: 10W;
    • Dòng đỉnh: 3A;
    • Điện áp các giao tiếp mức đầu vào 7-50VDC;
    • Mức xung đầu vào: 3~28V;
    • Mức xung đầu ra: 13.8V;

    Chỉ tiêu kỹ thuật các giao tiếp và ngoại vi

    • Thẻ nhớ MMC/SC ít nhất 1GB;
    • SIM GSM ITU standard;
    • DB9 connector (male)
    • mini RS232 5VDC;
    • 7 giao tiếp mức VDC 7-50VDC;
    • Giao tiếp sensor nhiên liệu (4 pins)

    Chỉ tiêu kỹ thuật cơ học và môi trường

    • Dài rộng cao (140x105x53mm)
    • Dài rộng cao tính cả tai (162x105x53mm)
    • Nhiệt độ/độ ẩm họat động: 55oC@80%RH
    • Nhiệt độ/độ ẩm bảo quản: 70oC@90%RH

    ----------------------------------------------------------------------------------

    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ TOÀN CẦU - TECHGLOBAL CO .,LTD

    Tại Hà Nội: 
    Số 92, Ngõ Thái Thịnh 2, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, HN

    Điện thoại: 04 35 627 357

    Tại TP.HCM: Số 16, Nguyễn Quang Bích, P.13, Q. Tân Bình, TP.HCM

    Điện thoại: (08) 38 103 106

    Website: www.techglobal.vn, www.dinhvihopchuan.vn, www.thietbigps.com.vn

    Hotline: 0982 005 186 hoặc 0976 9999 54

     

     

     

    Thiết bị định vị ô tô - Mang lại sự an tâm cho bạn để quản lý tài sản của mình
    lapdinhvi
    • 0915199596
    Đánh giá Shop

    Chưa có đánh giá

    Trung bình: 0

    • 1.0
    • 2.0
    • 3.0
    • 4.0
    • 5.0
     

    Bạn chưa đánh giá

    Tin đăng cùng mục "Phụ tùng"
     Giá bán: 4.000.000 VNĐ  |  6.000.000 VNĐ
    Vào shop lapdinhvi để xem thêm sản phẩm
    Các tin bạn đã xem